Chuyển tới nội dung chính
Cẩm nang Di trú & Công dân Toàn cầu

Hồ Sơ 12 Quốc Gia Visa Hạng S · Hạng A · Hạng B & Đầu Tư Định Cư

Đối chiếu minh bạch điều kiện chứng minh nguồn tiền (Source of Funds), phạm vi bảo lãnh con cái và nguyên tắc thuế cư trú toàn cầu.

Bảng đối chiếu 12 chương trình Visa Hạng S, Hạng A, Hạng B
Quốc Gia & Chương TrìnhPhân TầngNgưỡng Vốn / Tài SảnThời Gian Duyệt
Đầu Tư Định Cư Mỹ EB-5 (TEA & Hạ Tầng)
Hoa Kỳ · Thẻ xanh có điều kiện 2 năm -> Thẻ xanh vĩnh viễn 10 năm
Hạng S 800.000 USD (vùng TEA / Hạ tầng) hoặc 1.050.000 USD 14 – 36 tháng (ưu tiên xét duyệt dự án Rural TEA)
Thị Thực Điều Hành L-1A & Lộ Trình Thẻ Xanh EB-1C
Hoa Kỳ · 1 năm (chi nhánh mới) gia hạn tối đa tới 7 năm
Hạng S 250.000 – 500.000 USD vốn vận hành chi nhánh Mỹ thực chất 15 ngày làm việc (diện Premium Processing I-129)
Thị Thực Mỹ B1/B2 Công Tác, Khảo Sát Trường & Du Lịch
Hoa Kỳ · 12 tháng đa nhập cảnh (có thể gia hạn qua đường bưu điện không cần phỏng vấn lại)
Hạng S Tài sản ròng & dòng tiền thu nhập ổn định trên 100 triệu VND/tháng 2 – 6 tuần theo lịch hẹn phỏng vấn Lãnh sự quán / Đại sứ quán
Thị Thực Schengen Đa Nhập Cảnh (Cascade 1–3–5 Năm) & Thụy Sĩ
Khối Schengen & Thụy Sĩ · Lưu trú tối đa 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày; hiệu lực Multi 1, 2, 3 đến 5 năm
Hạng S Sao kê dòng tiền 6 tháng dương đều + danh mục tài sản thực tại Việt Nam 10 – 21 ngày làm việc qua trung tâm tiếp nhận hồ sơ TLS/VFS/BLS
Thị Thực Nhật Bản Đa Nhập Cảnh 5 Năm (Diện Năng Lực Kinh Tế Cao)
Nhật Bản · Hiệu lực 5 năm, mỗi lần nhập cảnh lưu trú tối đa 90 ngày
Hạng S Thu nhập chịu thuế cao ổn định hoặc số dư tiết kiệm từ 500 triệu – 2 tỷ VND+ 6 – 10 ngày làm việc qua đại lý ủy thác hoặc VFS Nhật Bản
Thị Thực Úc Dài Hạn Subclass 600 (3–5 Năm) & National Innovation Visa
Úc (Australia) · Visa điện tử Multi 3 năm (hoặc tới 5 năm cho cha mẹ có con thường trú nhân); lưu trú 3–12 tháng/lần
Hạng A Dòng tiền doanh nghiệp/đầu tư minh bạch + bất động sản sở hữu chính chủ 10 – 28 ngày làm việc (100% nộp hồ sơ số hóa qua ImmiAccount + lấy sinh trắc học)
Thị Thực Canada Multi Tối Đa 10 Năm (V-1) & Khởi Nghiệp Định Cư SUV
Canada · Visa V-1 cấp theo hạn hộ chiếu (tối đa gần 10 năm), lưu trú tối đa 6 tháng mỗi lần nhập cảnh
Hạng A Visa V-1: Tài sản ròng > 5 tỷ VND · Diện SUV: Thư bảo trợ Letter of Support + quỹ dự phòng Visa V-1: 3 – 6 tuần (ưu tiên luồng CAN+ nếu đã có Visa Mỹ) · SUV PR: 24 – 37 tháng
Thị Thực Vương Quốc Anh Standard Visitor 2–5–10 Năm & Innovator Founder
Vương Quốc Anh (UK) · Lựa chọn thị thực dài hạn 2 năm, 5 năm hoặc 10 năm; lưu trú tối đa 180 ngày mỗi lần nhập cảnh
Hạng A Sao kê dòng tiền khớp tuyệt đối với nguồn thu hợp pháp hàng tháng 15 ngày làm việc tiêu chuẩn (hoặc 5 ngày làm việc với gói Priority Service)
Thị Thực Hàn Quốc Multiple-Entry 5 Năm & 10 Năm (C-3-91 / Chuyên Gia)
Hàn Quốc · 5 năm (lưu trú 30 ngày/lần) hoặc 10 năm (lưu trú 90 ngày/lần đối với nhóm chuyên gia/lãnh đạo doanh nghiệp đủ chuẩn)
Hạng A Miễn sổ tiết kiệm đối với hộ khẩu Đại đô thị hoặc chủ thẻ tín dụng cao cấp theo quy định Lãnh sự 8 – 14 ngày làm việc qua Trung tâm Đăng ký Thị thực Hàn Quốc KVAC
UAE Golden Visa 10 Năm Tại Dubai (Đầu Tư BĐS 2 Triệu AED & 0% Thuế TNCN)
Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE) · Thẻ cư trú Emirates ID 10 năm tự động gia hạn khi duy trì tài sản; không yêu cầu cư trú tối thiểu cứng nhắc
Hạng B 2.000.000 AED (~545.000 USD) giá trị bất động sản tại Dubai hoặc tiền gửi kỳ hạn tại ngân hàng UAE 2 – 6 tuần kể từ khi hoàn tất giấy chứng nhận sở hữu Title Deed / Oqood tại Dubai Land Department
Thẻ Cư Trú Đầu Tư Châu Âu: Hy Lạp BĐS, Quỹ Bồ Đào Nha & Thường Trú Malta
Hy Lạp · Bồ Đào Nha · Malta (Khối EU) · Thẻ cư trú 5 năm gia hạn liên tục; miễn yêu cầu ở thực tế tại Hy Lạp & Malta, chỉ 7 ngày/năm trung bình tại Bồ Đào Nha
Hạng B Hy Lạp: từ 250.000 EUR (chuyển đổi thương mại) / 400k–800k EUR · Bồ Đào Nha: 500.000 EUR (Quỹ đầu tư) 6 – 18 tháng tùy quốc gia và tiến độ thẩm định lý lịch tư pháp quốc tế
Cư Trú Singapore: Global Investor Programme (GIP), Family Office 13O/13U & Employment Pass
Singapore · Employment Pass 2–3 năm (ONE Pass 5 năm) -> Nộp hồ sơ Thường trú nhân (PR) sau 24 tháng đóng thuế thực tế
Hạng B Thẻ EP Quản trị Công ty: vốn vận hành từ 200.000 – 500.000 SGD · Family Office 13O: AUM từ 20 triệu SGD Thẻ EP theo khung COMPASS: 3 – 8 tuần · Thường trú nhân GIP: 9 – 12 tháng